yìn dận

Hán Việt: dận · Pinyin: yìn

Tổng quan

hậu duệ người thừa kế con cháu đời sau thừa hưởng

胤嗣 · 妙胤 · 枝胤 · 祚胤 · 赵匡胤 · 雞胤部 · 胤子 · 胤孙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyìn
Hán Việtdận
Quảng Đôngjan6
Mân Namin7
Nhật BảnIN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổjinh
Baxter-Sagart[ɢ]ə[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ə[n]-s
Phản thiết羊晉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nối dõi, con cháu đời đời nối dõi gọi là {dận}. Như {huyết dận} [血胤] dòng dõi máu mủ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dặn căn dặn, dặn dò [Eng: to recommend, to make careful recommendations to somebody]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dẫn [Eng: heir, successor; progeny, posterity]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 子孫世代相承繼。《書經.洛誥》:「予乃胤保,大相東土。」《國語.周語下》:「胤也者,子孫蕃育之謂也。」 [名] 後代、後嗣。《左傳.僖公二十四年》:「凡、蔣、邢、茅、胙、祭,周公之胤也。」《梁書.卷五○.文學傳下.劉峻傳》:「余禍同伯道,永無血胤,此二異也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胤 (会意。从肉,从八,从幺。肉表示血统关系,幺表示重迭,八表示延长∠起来表示后代。本义子孙相承) 同本义 胤,子孙相承续也。--《说文》 予乃胤保大相东土。--《书·洛浩》 胤,继也。--《尔雅》 胤殷周之失业。--《剧秦美新》 胤 子孙,后裔,子嗣,后嗣 胤子朱启明。--《书·尧典》 夫许,太岳之胤也。--《左传·隐公十一年》 周公之胤。--《左传·僖公二十四年》 永锡祚胤。--《诗·大雅·既醉》 又如胤子(子嗣;嗣子);胤息(子息;子嗣) 胤yìn后代。

Eng

  • CC-CEDICT descendant|heir|offspring|posterity|to inherit

ja

  • JMdict issue|offspring|paternal blood

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𦞩【廣韻】羊晉切【正韻】羊進切,𠀤音孕。【說文】子孫相承續也。从肉从八,象其長也。幺亦象重累也。【廣韻】繼也,嗣也。【書·洛誥】予乃胤保,大相東土。【傳】我乃繼文武安天下之道,大相洛邑。又【高宗肜日】王司敬民,罔非天胤。【傳】王者主民,當敬民事。民事無失天所嗣常也。 又習也。【詩·大雅】永錫祚胤。【傳】胤,習也。 又【廣韻】國名。【書·胤征】胤侯命掌六師。 又姓。 又【韻補】叶延去聲。【徐幹·齊都賦】旣墜反升,將絕復胤。叶下徧。

Thuyết Văn

子孫相承續也。 从肉。从八。象其長也。 㕕亦象重絫也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。胤嗣繼也。大雅毛傳。胤嗣也。 八分也。骨肉所傳。支分𠂢別。傳之無竆。 絫俗作累。上非幺麼之幺。直像其重絫之意。羊晉切。十二部。

【胤】 (dận) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)), 八 (bát (Tám)) Phiên thiết: Dương tấn thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 晉 (tấn) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tử (Con. Bất luận trai g) tôn (Cháu.) tương (Cùng. Như {bỉ t…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㣧 · 𠉥 · 𤗅 · 𦙍 · 𦛬 · 𦞩 · 𮖫