祛寒
khư hàn
Hán Việt: khư hàn · Pinyin: qū hán
Tổng quan
xua tan lạnh (Đông y)
去除風寒。如:「每當受涼時,媽媽總會煮薑湯讓我們喝下祛寒。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trừ lạnh
- Biên soạn 祛寒 qūhán v.o. <Ch. med.> dispel cold
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去除風寒。如:「每當受涼時,媽媽總會煮薑湯讓我們喝下祛寒。」
Eng
- Cihui to dispel cold (TCM)