祛寒

qū hán khư hàn

Hán Việt: khư hàn · Pinyin: qū hán

Tổng quan

xua tan lạnh (Đông y)

Cấu tạo: (khư) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xua tan lạnh (Đông y)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去除風寒。如:「每當受涼時,媽媽總會煮薑湯讓我們喝下祛寒。」

Eng

  • CC-CEDICT to dispel cold (TCM)
  • Cihui to dispel cold (TCM)