祛疑

qū yí khư nghi

Hán Việt: khư nghi · Pinyin: qū yí

Tổng quan

xua tan nghi ngờ

Cấu tạo: (khư) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xua tan nghi ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消除疑惑。如:「要使百姓祛疑,就必須將事實真相公之於世。」也作「去疑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消除他人的疑惑。《新唐书.僖宗纪》有"协礼经之旨,祛中外之疑"句。宋储泳着有《祛疑说》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消除他人的疑惑。《新唐书.僖宗纪》有"协礼经之旨,祛中外之疑"句。宋储泳着有《祛疑说》。

Eng

  • CC-CEDICT to dispel doubts
  • Cihui to dispel doubts