祛痰
khư đàm
Hán Việt: khư đàm · Pinyin: qū tán
Tổng quan
xua tan đờm (Đông y)
Nghĩa
Việt
- Cihui xua tan đờm (Đông y)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去除痰液或生痰病因的方法。《儒林外史》第十一回:「治法當先以順氣祛痰為主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医学用语。帮助排痰或消除生痰病因的方法。分为化痰﹑消痰﹑涤痰三类。其中以化痰法为常用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医学用语。帮助排痰或消除生痰病因的方法。分为化痰﹑消痰﹑涤痰三类。其中以化痰法为常用。
Eng
- CC-CEDICT to dispel phlegm (TCM)
- Cihui to dispel phlegm (TCM)