祛退
khư thối
Hán Việt: khư thối · Pinyin: qū tuì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驅逐、驅退。《西遊記》第十八回:「因是曉得父親要祛退他,他也常常防備,故此昏來朝去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驱除。
- Tân Hoa Tự Điển 1.驱除。
Hán Việt: khư thối · Pinyin: qū tuì