祛邪
khư tà
Hán Việt: khư tà · Pinyin: qū xié
Tổng quan
trừ tà
1.驱除邪恶。
Nghĩa
Việt
- Cihui xua đuổi tà ma
- Tần suất từ trừ tà , xua đuổi tà ma
- Biên soạn 祛邪 qūxié v.o. <Ch. med.> expel the heteropathic [i]¹qì[/i]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驱除邪恶。
Eng
- Cihui to exorcise; to drive away evil spirits
- Tần suất từ 祛邪 qūxié v.o. <Ch. med.> expel the heteropathic [i]¹qì[/i]