祛風止痙

khư phong chỉ kinh

Hán Việt: khư phong chỉ kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (khư) + (phong) + (chỉ) + (kinh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 祛風止痙 ūfēngzhǐjìng f.e. <Ch. med.> expel wind and relieve convulsion