祝付

zhù fù chúc phó

Hán Việt: chúc phó · Pinyin: zhù fù

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (phó)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 囑咐。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四二出》:「聽得丁寧祝付,小心伏事恩家。」明.高明《琵琶記.伯喈夫妻分別》:「親祝付,知他記否,空自語惺惺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.嘱咐。祝,用同"嘱"。