祝发

zhù fàchúc phát

Hán Việt: chúc phát · Pinyin: zhù fà

Tổng quan

cắt tóc (như một phần của nghi lễ dân tộc thiểu số hoặc để trở thành tu sĩ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.断发。指中原以外地区少数民族的习俗和装束。 2.削发出家为僧尼。

Cấu tạo: 祝 (chúc) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cạo tóc
  • Google Alex v6 xuống tóc
  • Biên soạn 祝髮 hùfà v.o. <wr.> cut one's hair ◆id. become a monk

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.断发。指中原以外地区少数民族的习俗和装束。 2.削发出家为僧尼。

Eng

  • Cihui to cut one's hair (as part of a minority ritual or in order to become a monk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作