祝告

zhù gào chúc cáo

Hán Việt: chúc cáo · Pinyin: zhù gào

Tổng quan

cầu chúc; cầu xin。祝禱;禱告。 焚香祝告 đốt nhang cầu xin 祝告上天 cầu xin thượng đế; cầu trời.

Cấu tạo: (chúc) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu chúc; cầu xin。祝禱;禱告。 焚香祝告 đốt nhang cầu xin 祝告上天 cầu xin thượng đế; cầu trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向神明禱告。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「陳辭乎方明之下,祝告於神明者也。」《儒林外史》第四八回:「鄰家失火,令堂對天祝告,反風滅火,天下皆聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓祷告于神灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓祷告于神灵。

Eng

  • Cihui 祝告 hùgào v. 1. pray; say one's prayers 2. invoke; implore in prayer