祝壽

zhù shòuchúc thọ

Hán Việt: chúc thọ · Pinyin: zhù shòu

Tổng quan

chúc thọ; mừng thọ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祝愿人长寿; 棕生辰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賀人生日。唐.杜牧〈春日言懷寄虢州李常侍十韻〉:「無計披清裁,唯持祝壽觴。」《儒林外史》第一八回:「我也要去祝壽,故來拉了你去。」

Cấu tạo: 祝 (chúc) + 壽 (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chúc thọ
  • VietPhrases mừng thọ
  • Biên soạn 祝壽 hùshòu v.o. congratulate (an elderly person) on his/her birthday

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賀人生日。唐.杜牧〈春日言懷寄虢州李常侍十韻〉:「無計披清裁,唯持祝壽觴。」《儒林外史》第一八回:「我也要去祝壽,故來拉了你去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祝愿人长寿; 棕生辰。

Eng

  • Cihui to offer birthday congratulations (to an elderly person)

Đức

  • Handedict einer älteren Person zum Geburtstag gratulieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

壽像 · 壽域 · 壽徵 · 壽斑 · 壽春 · 壽木 · 壽樂 · 壽相