祝巫

chúc vu

Hán Việt: chúc vu

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (vu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以邪術降神,為人祈禱或祝詛者。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補西門豹傳》:「用其二三十萬為河伯娶婦,與祝巫共分其餘錢,持歸。」

Eng

  • Cihui 祝巫 zhùwū n. 1. sb. who recites incantations 2. shaman