祝願

zhù yuàn chúc nguyện

Hán Việt: chúc nguyện · Pinyin: zhù yuàn

Tổng quan

cầu chúc

Cấu tạo: (chúc) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu chúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向神明禱告,以祈求實現願望。《抱朴子.內篇.勤求》:「況於匹夫,德之不備,體之不養,而欲以三牲酒餚,祝願鬼神,以索延年,惑亦甚矣!」唐.白居易〈自嘲〉詩:「持盃祝願無他語,慎勿頑愚似汝爺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本谓向神祷告,以求实现自己的愿望◇指表示良好的愿望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本谓向神祷告,以求实现自己的愿望◇指表示良好的愿望。

Eng

  • CC-CEDICT to wish
  • Cihui to wish