祝詞

zhù cí chúc từ

Hán Việt: chúc từ · Pinyin: zhù cí

Tổng quan

lời khấn: lời nguyện cầu/lời chúc/lời chúc mừng/lời chào mừng

Cấu tạo: (chúc) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lời khấn; lời nguyện cầu。古代祭祀時禱告的話。 2. lời chúc; lời chúc mừng; lời chào mừng。舉行典禮或會議時表示良好願望或慶賀的話。 新年祝詞 chúc mừng năm mới; lời chúc năm mới.
  • Cihui lời khấn: lời nguyện cầu/lời chúc/lời chúc mừng/lời chào mừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代祭祀時禱告的文辭。《舊唐書.卷三○.音樂志三》:「祝詞以信,明德惟聰。」也作「祝文」。 2.喜慶時頌禱的文辭。清.陳康祺《郎潛紀聞》卷一○:「中國諸公卿宴會,席間必有祝詞,以堅和好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭祀时祝祷之语或文辞; 喜庆活动中祝颂的言词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭祀时祝祷之语或文辞。 2.喜庆活动中祝颂的言词。

ja

  • JMdict ritual prayer|invocation of the gods participating in a rite|congratulatory address