神交

shén jiāothần giao

Hán Việt: thần giao · Pinyin: shén jiāo

Tổng quan

bạn tri kỷ; bạn tri âm.; bạn viết thư (biết tên tuổi mà chưa gặp mặt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指心意投合、相知很深的朋友; 彼此没有见过面,但精神相通,互相倾慕:二人~已久,今日才得相见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.彼此心意投合,但憑精神相交,不涉形跡。唐.徐堅《初學記.卷一八.交友第二.敘事》:「神交,冥契:袁宏山濤別傳曰:『陳留阮籍,譙國嵇康,並高才遠識,少有悟其契者,濤初不識,一與相遇,便為神交。』」《三國演義》第八二回:「孤與子瑜可謂神交,非外言所得間也。」 2.彼此慕名而未謀面的交誼。《儒林外史》第一三回:「我兩人神交已久,不比泛常。」

Cấu tạo: 神 (thần) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dùng phần vô hình thiêng liêng của con người mình mà tiếp xúc trao đổi ý nghĩ với người khác.; tri kỷ , tâm giao chưa từng gặp , giao cảm với nhau; 1. bạn tri kỷ; bạn tri âm. 2. bạn viết thư (biết tên tuổi mà chưa gặp mặt); bạn tri âm; bạn viết thư
  • Biên soạn 神交 hénjiāo n. 1. spiritual accord/communication 2. friends with mutual understanding and admiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此心意投合,但憑精神相交,不涉形跡。唐.徐堅《初學記.卷一八.交友第二.敘事》:「神交,冥契:袁宏山濤別傳曰:『陳留阮籍,譙國嵇康,並高才遠識,少有悟其契者,濤初不識,一與相遇,便為神交。』」《三國演義》第八二回:「孤與子瑜可謂神交,非外言所得間也。」 2.彼此慕名而未謀面的交誼。《儒林外史》第一三回:「我兩人神交已久,不比泛常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心意投合、相知很深的朋友; 彼此没有见过面,但精神相通,互相倾慕:二人~已久,今日才得相见。

Eng

  • Cihui soul brothers; friends in spirit who have never met; to commune with
  • Tần suất từ 神交 hénjiāo n. 1. spiritual accord/communication 2. friends with mutual understanding and admiration

other

  • Nguồn khác Dùng phần vô hình thiêng liêng của con người mình mà tiếp xúc trao đổi ý nghĩ với người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会 · 交保