神交

shén jiāo thần giao

Hán Việt: thần giao · Pinyin: shén jiāo

Tổng quan

tri kỷ | tâm giao chưa từng gặp | giao cảm với nhau ùng phần vô hình thiêng liêng của con người mình mà tiếp xúc trao đổi ý nghĩ với người khác. thần giao thần giao ☆Dùng phần vô hình thiêng liêng của con người mình mà tiếp xúc trao đổi ý nghĩ với người khác.

Cấu tạo: (thần) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tri kỷ | tâm giao chưa từng gặp | giao cảm với nhau ùng phần vô hình thiêng liêng của con người mình mà tiếp xúc trao đổi ý nghĩ với người khác. thần giao thần giao ☆Dùng phần vô hình thiêng liêng của con người mình mà tiếp xúc trao đổi ý nghĩ với người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此心意投合,但憑精神相交,不涉形跡。唐.徐堅《初學記.卷一八.交友第二.敘事》:「神交,冥契:袁宏山濤別傳曰:『陳留阮籍,譙國嵇康,並高才遠識,少有悟其契者,濤初不識,一與相遇,便為神交。』」《三國演義》第八二回:「孤與子瑜可謂神交,非外言所得間也。」 2.彼此慕名而未謀面的交誼。《儒林外史》第一三回:「我兩人神交已久,不比泛常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心意投合、相知很深的朋友;彼此没有见过面,但精神相通,互相倾慕:二人~已久,今日才得相见。

Eng

  • CC-CEDICT soul brothers|friends in spirit who have never met|to commune with
  • Cihui soul brothers; friends in spirit who have never met; to commune with