神會

shén huì thần hội

Hán Việt: thần hội · Pinyin: shén huì

Tổng quan

thần hội

Cấu tạo: (thần) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần hội
  • Cihui THẦN HỘI (686-795) Thiền sư đời Đường, người khai sáng tông Hà Trạch, họ Cao, người Tương Dương (Tương Phàn, Hồ Bắc) Trung Quốc. Thuở nhỏ sư học đạo Nho, về sau để tâm đến Phật giáo, trước tiên theo pháp sư Hạo Nguyên chùa Quốc Xương xuất gia, chẳng bao lâu lại theo Thần Tú học t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎神賽會。《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「王氏生下一個孩子,小名喜兒,方纔六歲,跟鄰舍家兒童出去看神會,夜晚不回。」_x000D_ 2.神明相會。明.徐應秋《玉芝堂談薈.卷一.神聖降生日辰》:「十七日,太白長庚降。十八日,四海龍王神會之日。」清.徐文靖《管城碩記.卷二七.天文考異一》:「周處《風土記》曰:『七夕灑掃於庭,施几筵、設酒果,祀河鼓、織女,言二星神會,乞富壽及子。』是誤以河鼓即牽牛矣。」_x000D_ 3.在心神上領會、理解。清.章學誠《方志略例.卷二.永清縣志輿地圖序例》:「古人口耳之學,有非文字所能著者,貴其心領而神會也。」_x…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在心神上领会; 指迎神赛会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在心神上领会。 2.指迎神赛会。