神似

shén sì thần tự

Hán Việt: thần tự · Pinyin: shén sì

Tổng quan

giống về thần thái và tinh thần | có nét giống đáng chú ý

Cấu tạo: (thần) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống về thần thái và tinh thần | có nét giống đáng chú ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神態、氣韻極為相似。如:「十分神似」、「他畫的春曉雞啼,形肖神似,栩栩如生。」《二十年目睹之怪現狀》第七三回:「幸喜寫的一筆好字,並且善變字體,無論顏、柳、歐、蘇,都能略得神似。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神态或神情相似; 精神实质上相似。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神态或神情相似。 2.精神实质上相似。

Eng

  • CC-CEDICT similar in expression and spirit|to bear a remarkable resemblance to
  • Cihui similar in expression and spirit; to bear a remarkable resemblance to