神位
thần vị
Hán Việt: thần vị · Pinyin: shén wèi
Tổng quan
bài vị linh thiêng | bài vị tổ tiên
Nghĩa
Việt
- Cihui bài vị linh thiêng | bài vị tổ tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設置供祭祀的祖先神主,及一切作為祭祀的牌位。《周禮.春官.小宗伯》:「小宗伯之職,掌建國之神位,右社稷,左宗廟。」《儒林外史》第四六回:「若是我的姪兒,我先拿他在祠堂裡祖宗神位前先打幾十板子纔好!」也稱為「神主」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时祭祀时设立的牌位。平时亦供奉在宗庙或祠堂中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时祭祀时设立的牌位。平时亦供奉在宗庙或祠堂中。
Eng
- CC-CEDICT spirit tablet|ancestral tablet
- Cihui spirit tablet; ancestral tablet
ja
- JMdict divinity