神像
thần tượng
Hán Việt: thần tượng · Pinyin: shén xiàng
Tổng quan
hình tượng thần hoặc Phật | (cũ) chân dung của người quá cố ức hình, bức tượng của vị thần được dân chúng thờ phụng — Chỉ nhân vật tiếng tăm được mọi người tôn sùng. thần tượng thần tượng ☆Bức hình, bức tượng của vị thần được dân chúng thờ phụng — Chỉ nhân vật tiếng tăm được mọi người tôn sùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hình tượng thần hoặc Phật | (cũ) chân dung của người quá cố ức hình, bức tượng của vị thần được dân chúng thờ phụng — Chỉ nhân vật tiếng tăm được mọi người tôn sùng. thần tượng thần tượng ☆Bức hình, bức tượng của vị thần được dân chúng thờ phụng — Chỉ nhân vật tiếng tăm được mọi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死者的遺像。 2.神的畫像、塑像。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"神象"。
Eng
- CC-CEDICT likeness of a god or Buddha|(old) portrait of the deceased
- Cihui likeness of a god or Buddha; (old) portrait of the deceased
ja
- JMdict idol (i.e. carving or painting of a deity)