神光陆离

shén guāng lù lí thần quang lục li

Hán Việt: thần quang lục li · Pinyin: shén guāng lù lí

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (quang) + (lục) + (li)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神情光彩絢麗燦爛。「陸離」源同「光怪陸離」,見「光怪陸離」條。01.南朝梁.沈約〈內典序〉:「聖跡彪炳,日煥於閻浮;神光陸離,星繁於淨剎。」02.清.珠泉居士《續板橋雜記.卷中.麗品》:「鬒髮如雲,明眸似水,驟與之遇,神光陸離,在儕輩中,齒稍長矣,而風度高雅,無折腰齲齒習氣。」<a name="陸離光怪"> </a>