神兵
thần binh
Hán Việt: thần binh · Pinyin: shén bīng
Tổng quan
thần binh
Nghĩa
Việt
- Cihui thần binh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天兵。《三國演義》第一○一回:「回顧諸將曰:『此必神兵也!』眾軍心下大亂,不敢交戰,各自奔走。」 2.神奇的兵器。比喻寶劍。唐.白居易〈李都尉古劍〉詩:「勸君慎所用,無作神兵羞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹天兵。谓秉承天意有天神为助之兵。常用以称王师; 神奇的兵器。谓宝剑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹天兵。谓秉承天意有天神为助之兵。常用以称王师。 2.神奇的兵器。谓宝剑。
Eng
- Cihui 神兵 hénbīng n. divine troops M:⁴zhī
ja
- JMdict soldier dispatched by a god|soldier under the protection of the gods