神勇
thần dũng
Hán Việt: thần dũng · Pinyin: shén yǒng
Tổng quan
dũng cảm phi thường | anh hùng
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng cảm phi thường | anh hùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常勇猛厲害。《南史.卷五二.梁宗室傳下.始興忠武王憺傳》:「洲人皆以免,吏人歎服,咸稱神勇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非凡的勇猛; 宋代军伍名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.非凡的勇猛。 2.宋代军伍名。
Eng
- CC-CEDICT extraordinarily brave|heroic
- Cihui 神勇 hényǒng s.v. extraordinarily brave