神化

shén huà thần hóa

Hán Việt: thần hóa · Pinyin: shén huà

Tổng quan

thần thánh hóa | phong thần

Cấu tạo: (thần) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần thánh hóa | phong thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變化神妙。《史記.卷一二六.滑稽傳.序》:「詩以達意,易以神化。」 2.神格化。如:「故事中的人物都已神化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神妙地潜移默化。语出《易.系辞下》"神而化之,使民宜之。" 2.谓神灵的教化; 犹圣化。圣王的教化; 神灵的变化; 犹言出神入化; 变化为神; 指美化为神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神妙地潜移默化。语出《易.系辞下》"神而化之,使民宜之。" 2.谓神灵的教化。 3.犹圣化。圣王的教化。 4.神灵的变化。 5.犹言出神入化。 6.变化为神。 7.指美化为神。

Eng

  • CC-CEDICT to make divine|apotheosis
  • Cihui to make divine; apotheosis

ja

  • JMdict deification|apotheosis|wondrous change|great moral influence