神匾 shén biǎn · thần biển Hán Việt: thần biển · Pinyin: shén biǎn Tổng quan Cấu tạo: 神 (thần) + 匾 (biển)Pinyinshén biǎnHán Việtthần biểnCấu tạo神 + 匾 · thần + biển nghĩa thành phần: thần + biển Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 悬挂在神庙门顶或墙上的匾额。Tân Hoa Tự Điển 1.悬挂在神庙门顶或墙上的匾额。