神品

shén pǐn thần phẩm

Hán Việt: thần phẩm · Pinyin: shén pǐn

Tổng quan

tuyệt phẩm; kiệt tác。絕妙的作品(多指書畫)。

Cấu tạo: (thần) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyệt phẩm; kiệt tác。絕妙的作品(多指書畫)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技巧出神入化的作品,多指書畫而言。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一八.敘畫》:「氣韻生動,出於天成,人莫窺其巧者,謂之神品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最精妙的文艺作品。一般多用以指书画。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最精妙的文艺作品。一般多用以指书画。

Eng

  • Cihui 神品 hénpǐn n. 1. superb work; masterpiece M:²jiàn 2. holy orders (in the Catholic Church)

ja

  • JMdict inspired work|masterpiece