神妙
thần diệu
Hán Việt: thần diệu · Pinyin: shén miào
Tổng quan
tuyệt diệu | kỳ diệu ài giỏi khéo léo vượt hẳn người thường. thần diệu thần diệu ☆Tài giỏi khéo léo vượt hẳn người thường. thần diệu (雜語)神者以不測而名。妙者以不可思議而名。大灌頂神咒經二曰:「不肯信受此神妙經。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyệt diệu | kỳ diệu ài giỏi khéo léo vượt hẳn người thường. thần diệu thần diệu ☆Tài giỏi khéo léo vượt hẳn người thường. thần diệu (雜語)神者以不測而名。妙者以不可思議而名。大灌頂神咒經二曰:「不肯信受此神妙經。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神奇巧妙。《文選.曹植.求自試表》:「伏見所以行軍用兵之勢,可謂神妙矣!」《三國演義》第七八回:「縱然學得與華佗一般神妙,只落得死於牢中,要他何用?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"神眇"; 神奇巧妙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"神眇"。 2.神奇巧妙。
Eng
- CC-CEDICT marvelous|wondrous
- Cihui marvelous; wondrous
ja
- JMdict meek|quiet|docile|humble|faithful