神婆
thần bà
Hán Việt: thần bà · Pinyin: shén pó
Tổng quan
bà cốt; bà đồng; mụ phù thuỷ。女巫。也叫神婆子。
Nghĩa
Việt
- Cihui bà cốt; bà đồng; mụ phù thuỷ。女巫。也叫神婆子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女巫。也稱為「神婆子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女巫的俗称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.女巫的俗称。
Eng
- Cihui 神婆 hénpó* n. <topo.> sorceress; witch