神峯

thần phong

Hán Việt: thần phong

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻氣概俊拔,丰采秀出。《晉書.卷四三.王戎傳》:「兄形似道,而神峰太俊。」也作「神鋒」。

Eng

  • Cihui 神峰 shénfēng n. outstanding dignity