神工

shén gōng thần công

Hán Việt: thần công · Pinyin: shén gōng

Tổng quan

iệc làm của thần, người không làm nổi. thần công thần công ☆Việc làm của thần, người không làm nổi.

Cấu tạo: (thần) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc làm của thần, người không làm nổi. thần công thần công ☆Việc làm của thần, người không làm nổi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神奇的造诣;非凡的才能; 指能工巧匠; 犹神人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神奇的造诣;非凡的才能。 2.指能工巧匠。 3.犹神人。