神巫

shén wū thần vu

Hán Việt: thần vu · Pinyin: shén wū

Tổng quan

thầy cúng; thầy mo; thầy phù thuỷ。巫師。

Cấu tạo: (thần) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy cúng; thầy mo; thầy phù thuỷ。巫師。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巫師。《莊子.應帝王》:「鄭有神巫曰季咸,知人之死生存亡,禍福壽夭。」《資治通鑑.卷二二.漢紀十四.漢武帝征和二年》:「是時,方士及諸神巫多聚京師,率皆左道惑眾,變幻無所不為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巫师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.巫师。

Eng

  • Cihui 神巫 hénwū n. wizard; sorcerer