神廟

shén miào thần miếu

Hán Việt: thần miếu · Pinyin: shén miào

Tổng quan

đền thờ

Cấu tạo: (thần) + (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đền thờ
  • Cihui thần miếu thần miếu ☆Đền thờ thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供奉神佛的寺廟。如:「海神廟」、「帕德嫩神廟」。唐.元稹〈和李校書新題樂府十二首〉之一一:「陰森神廟未敢依,脆薄河冰安可越。」元.無名氏《替殺妻》第三折:「人間私語,天聞若雷。行道數十里地,見座神廟,我且問珓杯咱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王的宗庙; 犹佛寺; 称宋神宗赵顼; 称明神宗朱翊钧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王的宗庙。 2.犹佛寺。 3.称宋神宗赵顼。 4.称明神宗朱翊钧。

Eng

  • CC-CEDICT temple
  • Cihui temple