神悟
thần ngộ
Hán Việt: thần ngộ · Pinyin: shén wù
Tổng quan
lí giải nhanh nhẹn。敏捷的理解力。
Nghĩa
Việt
- Cihui lí giải nhanh nhẹn。敏捷的理解力。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悟解神速、敏捷。《南史.卷五九.任昉傳》:「幼而聰敏,早稱神悟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹颖悟。谓理解力高超出奇。神,喻机灵颖异,不寻常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹颖悟。谓理解力高超出奇。神,喻机灵颖异,不寻常。
Eng
- Cihui 神悟 shénwù n. <wr.> divine intelligence; marvelously quick understanding