神意

shén yì thần ý

Hán Việt: thần ý · Pinyin: shén yì

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神情、意志。《後漢書.卷五一.李陳龐陳橋列傳.陳禪》:「笞掠無筭,五毒畢加,禪神意自若,辭對無變。」《紅樓夢》第五六回:「此時寶玉雖醒,神意尚恍惚。」 2.神明的意志。如:「歹徒謊稱神意騙人錢財。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓神灵的意旨; 神态心意; 指艺术作品的精神风韵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓神灵的意旨。 2.神态心意。 3.指艺术作品的精神风韵。

Eng

  • Cihui 神意 shényì n. the will of God

ja

  • JMdict divine will