神效
thần hiệu
Hán Việt: thần hiệu · Pinyin: shén xiào
Tổng quan
thần hiệu; công hiệu。驚人的效驗。
Nghĩa
Việt
- Cihui thần hiệu; công hiệu。驚人的效驗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人驚奇的功效。如:「藥力頗具神效。」《鏡花緣》第二七回:「九公此藥,不啻仙丹!是何妙品,如此神效?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神奇的效验。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神奇的效验。
Eng
- Cihui 神效 hénxiào* n. magical/miraculous effect