神智
thần trí
Hán Việt: thần trí · Pinyin: shén zhì
Tổng quan
tâm trí | trí tuệ | ý thức thần trí (術語)自在徹見事理之智慧曰神智。無量壽經上曰:「神智洞達。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trí | trí tuệ | ý thức thần trí (術語)自在徹見事理之智慧曰神智。無量壽經上曰:「神智洞達。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精神、智慧。《魏書.卷三三.李先傳》:「三皇五帝治化之典,可以補王者神智。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神智慧;意识; 谓才智卓越。
- Tân Hoa Tự Điển 1.精神智慧;意识。 2.谓才智卓越。
Eng
- CC-CEDICT mind|wisdom|consciousness
- Cihui mind; wisdom; consciousness