神曲

shén qǔ thần khúc

Hán Việt: thần khúc · Pinyin: shén qǔ

Tổng quan

Tác phẩm Thần Khúc của Dante Alighieri 但丁 | thần khúc (dùng trong y học cổ truyền để trị khó tiêu)

Cấu tạo: (thần) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tác phẩm Thần Khúc của Dante Alighieri 但丁 | thần khúc (dùng trong y học cổ truyền để trị khó tiêu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種中藥。由麵粉、麩皮、白朮、青蒿、蒼耳等經過發酵製成,有幫助消化等功用。 2.書名。義大利詩聖但丁著。記載夢遊地獄、煉獄、天國三界的故事,為中世紀宗教精神的象徵。文辭優美,想像豐富。

Eng

  • CC-CEDICT The Divine Comedy by Dante Alighieri 但丁
  • CC-CEDICT medicated leaven (used in TCM to treat indigestion)
  • Cihui The Divine Comedy by Dante Alighieri 但丁

ja

  • JMdict incredible song|great song