神木

shén mù thần mộc

Hán Việt: thần mộc · Pinyin: shén mù

Tổng quan

huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林, Thiểm Tây

Cấu tạo: (thần) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林, Thiểm Tây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年代久遠,特別粗壯高大的樹木。 2.成精化神的樹木。《三國演義》第七八回:「吾乃梨樹之神也。汝蓋建始殿,意欲篡逆,卻來伐吾神木!吾知汝數盡,特來殺汝!」 3.縣名。位於陝西省境東北,瀕臨窟野河東岸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灵异的树木; 药用植物名。即黄松节。治风寒冷湿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.灵异的树木。 2.药用植物名。即黄松节。治风寒冷湿。

Eng

  • Cihui 神木 hénmù n. divine tree M:²kē

ja

  • JMdict sacred tree|support pillars of the traditional fire festival bonfires