神棍

shén gùn thần côn

Hán Việt: thần côn · Pinyin: shén gùn

Tổng quan

thần côn

Cấu tạo: (thần) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần côn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借鬼神名義,到處招搖撞騙的人。《二刻拍案驚奇》卷二○:「此時商家決不疑心到親家身上,就是賈成之夫妻二人,也只說是甚麼神棍弄了去,神仙也不誆是自家老子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假托鬼神﹑耍弄手法的骗子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假托鬼神﹑耍弄手法的骗子。