神遊

shén yóu thần du

Hán Việt: thần du · Pinyin: shén yóu

Tổng quan

đi du hành trong tâm trí

Cấu tạo: (thần) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi du hành trong tâm trí

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓形体不动而心神向往,如亲游其境。 2.犹言神交。谓以精神相交。 3.人死的讳称。

Eng

  • CC-CEDICT to go on a mental journey
  • Cihui to go on a mental journey