神物

shén wù thần vật

Hán Việt: thần vật · Pinyin: shén wù

Tổng quan

1. vật thần kì; bửu bối。神奇的東西。 2. thần tiên。指神仙。

Cấu tạo: (thần) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. vật thần kì; bửu bối。神奇的東西。 2. thần tiên。指神仙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稀奇罕見的物品。《易經.繫辭上》:「是故天生神物,聖人則之。」 2.神仙。《史記.卷一二.孝武本紀》:「上即欲與神通,宮室被服不象神,神物不至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神灵﹑怪异之物; 指神仙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神灵﹑怪异之物。 2.指神仙。

Eng

  • Cihui 神物 shénwù* n. 1. <wr.> prodigy; phenomenon 2. supernatural being