神王
thần vương
Hán Việt: thần vương · Pinyin: shén wáng
Tổng quan
thần vương
Nghĩa
Việt
- Cihui thần vương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓精神旺盛。王,通"旺"。语出《庄子.养生主》"泽雉十步一啄,百步一饮,不蕲畜乎樊中,神虽王不善也。"成玄英疏"心神长王,志气盈豫。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓精神旺盛。王,通"旺"。语出《庄子.养生主》"泽雉十步一啄,百步一饮,不蕲畜乎樊中,神虽王不善也。"成玄英疏"心神长王,志气盈豫。"
Eng
- Cihui 神王 hénwáng n. supreme being
ja
- JMdict god king|god-king|guardian deity