神祇
thần kì
Hán Việt: thần kì · Pinyin: shén qí
Tổng quan
thần | thánh
Nghĩa
Việt
- Cihui thần | thánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天神與地祇。泛指神明。唐.李朝威《柳毅傳》:「吾不知子之牧羊,何所用哉?神祇豈宰殺乎?」《西遊記》第七回:「將五行山,召一尊土地神祇,會同五方揭諦,居住此山監押。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天神与地神; 谓司中﹑司命﹑风师﹑雨师; 泛指神灵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天神与地神。 2.谓司中﹑司命﹑风师﹑雨师。 3.泛指神灵。
Eng
- CC-CEDICT god|deity
- Cihui god; deity
ja
- JMdict gods of heaven and earth