神童

shén tóng thần đồng

Hán Việt: thần đồng · Pinyin: shén tóng

Tổng quan

thần đồng ứa trẻ nhỏ cực giỏi, không học mà biết. thần đồng thần đồng ☆Đứa trẻ nhỏ cực giỏi, không học mà biết.

Cấu tạo: (thần) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần đồng ứa trẻ nhỏ cực giỏi, không học mà biết. thần đồng thần đồng ☆Đứa trẻ nhỏ cực giỏi, không học mà biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰慧異常的幼童。《三國演義》第六九回:「子春反覆辯難,輅對答如流。從曉至暮,酒食不行。子春及眾賓客,無不歎服。於是天下號為『神童』。」《儒林外史》第四七回:「他自小七八歲上,就是個神童。後來經史子集之書,無一樣不曾熟讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指特别聪明﹑才能非凡的儿童; 谓仙童; 唐宋时所设童子科举的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指特别聪明﹑才能非凡的儿童。 2.谓仙童。 3.唐宋时所设童子科举的别称。

Eng

  • CC-CEDICT child prodigy
  • Cihui child prodigy

ja

  • JMdict child prodigy|infant genius|wonder child