神筆

shén bǐ thần bút

Hán Việt: thần bút · Pinyin: shén bǐ

Tổng quan

bút thần (nghĩa đen) | viết xuất sắc (nghĩa bóng)

Cấu tạo: (thần) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bút thần (nghĩa đen) | viết xuất sắc (nghĩa bóng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神仙所作的文章。比喻文筆神奇巧妙。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「籍時在袁孝尼家,宿醉扶起,書札為之,無所點定,乃寫付使。時人以為神筆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神妙的文笔; 对帝王亲笔文字的尊称; 谓神助之笔。常用作对他人书法的赞美之辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神妙的文笔。 2.对帝王亲笔文字的尊称。 3.谓神助之笔。常用作对他人书法的赞美之辞。

Eng

  • CC-CEDICT lit. divine pen|fig. outstanding writing
  • Cihui lit. divine pen; fig. outstanding writing