神算

shén suàn thần toán

Hán Việt: thần toán · Pinyin: shén suàn

Tổng quan

ính toán cực giỏi — Đoán việc cực hay. thần toán thần toán ☆Tính toán cực giỏi — Đoán việc cực hay.

Cấu tạo: (thần) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính toán cực giỏi — Đoán việc cực hay. thần toán thần toán ☆Tính toán cực giỏi — Đoán việc cực hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神妙的計謀或準確的推測。「算」文獻異文作「筭」。《後漢書.卷七六.循吏傳.王渙傳》:「又能以譎數發擿姦伏,京師稱歎,以為渙有神筭。」《三國演義》第四六回:「先生神算,使人敬服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"神筭"; 神妙的计谋; 指准确推测,有先见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"神筭"。 2.神妙的计谋。 3.指准确推测,有先见。

Eng

  • Cihui 神算 hénsuàn* n. 1. remarkable prediction 2. very clever plan