神聊
thần liêu
Hán Việt: thần liêu · Pinyin: shén liáo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天南地北,漫無邊際地閒聊。如:「討論事情的時候,最怕的就是那些言不及義的神聊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫无边际地闲聊:他俩天南海北地~起来。
Eng
- Cihui 神聊 hénliáo <coll.> v. 1. engage in fanciful talk 2. talk rubbish