神職
thần chức
Hán Việt: thần chức · Pinyin: shén zhí
Tổng quan
giáo sĩ | thuộc giáo sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo sĩ | thuộc giáo sĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳教士的職務。如:「神職人員對於宗教的體認,較一般人來得深切。」
Eng
- CC-CEDICT clergy|clerical
- Cihui clergy; clerical
ja
- JMdict Shinto priest|Shinto priesthood