神聖

shén shèng thần thánh

Hán Việt: thần thánh · Pinyin: shén shèng

Tổng quan

thiêng liêng | tôn kính | thánh | thần thánh

Cấu tạo: (thần) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiêng liêng | tôn kính | thánh | thần thánh
  • Cihui thần thánh thần thánh ☆Chỉ chung các bậc cực tài giỏi, còn sống hay đã chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如神一般的聖明。形容至為莊嚴尊貴,不可侵犯。如:「神聖的使命」。《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳.鼂錯》:「臣聞五帝神聖,其臣莫能及,故自親事。」唐.韓愈〈論佛骨表〉:「伏惟睿聖文武皇帝陛下神聖英武,數千百年已來,未有倫比。」 2.神仙。《初刻拍案驚奇》卷二○:「神聖前日分付小人起造,如何又要拆毀?」《儒林外史》第三七回:「老年人都說這位主祭的老爺是一位神聖臨凡,所以都爭著出來看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容崇高﹑尊贵,庄严而不可亵渎; 帝王的尊称; 泛指天神,神灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容崇高﹑尊贵,庄严而不可亵渎。 2.帝王的尊称。 3.泛指天神,神灵。

Eng

  • CC-CEDICT divine|hallow|holy|sacred
  • Cihui divine; hallow; holy; sacred

ja

  • JMdict holiness|sacredness|sanctity|dignity