神衷 shén zhōng · thần trung Hán Việt: thần trung · Pinyin: shén zhōng Tổng quan Cấu tạo: 神 (thần) + 衷 (trung)Pinyinshén zhōngHán Việtthần trungCấu tạo神 + 衷 · thần + trung nghĩa thành phần: thần + trung Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 神明的内心。旧时常用以称颂帝王的意旨。Tân Hoa Tự Điển 1.神明的内心。旧时常用以称颂帝王的意旨。