神譴

thần khiển

Hán Việt: thần khiển

Tổng quan

sự tức giận, sự phẫn nộ, những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt

Cấu tạo: (thần) + (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tức giận, sự phẫn nộ, những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神的責罰。《初刻拍案驚奇》卷一七:「何況而今道流專一做邪淫不法之事的,神天豈能容恕!幽有神譴,明有王法,不到得被你瞞過了。」